thấm nhuần

- Hiểu một cách kỹ càng sâu sắc : Thấm nhuần chính sách.


hdg. Hiểu kỹ và chịu ảnh hưởng sâu sắc. Thấm nhuần tư tưởng tiến bộ.

xem thêm: thấm, nhiễm, thấm nhuần, thấm thía



thấm nhuần

thấm nhuần
  • verb
    • to seize, to grasp